Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
夜盗蛾
よとうが
vocabulary vocab word
sâu khoang
夜盗蛾
yotouga
夜盗蛾
夜盗蛾
よとうが
sâu khoang
よ
と
う
が
夜
盗
蛾
よ
と
う
が
夜
盗
蛾
よ
と
う
が
夜
盗
蛾
Ý nghĩa
sâu khoang
sâu khoang
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
夜盗蛾
sâu khoang
よとうが
夜
ban đêm, buổi tối
よ, よる, ヤ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
夊
( CDP-89F3 )
bộ thủ mùa đông (số 34)
ゆき, スイ
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
盗
ăn cắp, cướp, lấy trộm
ぬす.む, ぬす.み, トウ
次
tiếp theo, thứ tự, trình tự
つ.ぐ, つぎ, ジ
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
欠
thiếu, khoảng trống, thất bại...
か.ける, か.く, ケツ
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
蛾
con bướm đêm
ひむし, ギ, ガ
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
我
cái tôi, tôi, ích kỷ...
われ, わ, ガ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.