Từ vựng
じょ じょ じょ

Ý nghĩa

sự nhượng lại (lãnh thổ)

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

割譲
sự nhượng lại (lãnh thổ)
かつじょう
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.