Từ vựng
かっぽうぎ割烹着 かっぽうぎ割烹着 かっぽうぎ割烹着

Ý nghĩa

tạp dề bếp và tạp dề đầu bếp

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠