Kanji

着

Ý nghĩa

mặc vào đến nơi mang

Cách đọc

Kun'yomi

  • きる
  • きせる
  • つく
  • つける

On'yomi

  • ちゃく じつ vững chắc
  • おう ちゃく sự lười biếng
  • ちゃく りく hạ cánh
  • じゃく す khăng khăng đòi
  • とん じゃく ない thờ ơ

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠