Kanji
烹
kanji character
luộc
nấu
烹 kanji-烹 luộc, nấu
烹
Ý nghĩa
luộc và nấu
Cách đọc
Kun'yomi
- にる
On'yomi
- ほう すい nấu nướng bằng cách luộc
- ほう すいじょ bếp tàu
- ほう すいえんとつ ống khói bếp tàu
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
烹 るluộc, hầm, ninh... -
割 烹 nấu ăn (đặc biệt là kiểu Nhật), ẩm thực, nhà hàng (Nhật Bản) -
烹 炊 nấu nướng bằng cách luộc -
烹 炊 所 bếp tàu, nhà bếp trên tàu -
烹 炊 煙 突 ống khói bếp tàu -
割 烹 着 tạp dề bếp, tạp dề đầu bếp -
割 烹 店 nhà hàng Nhật Bản -
割 烹 料 理 Ẩm thực Nhật Bản -
割 烹 旅 館 nhà trọ truyền thống tự hào về ẩm thực, nhà hàng kiểu Nhật có kèm nhà trọ -
狡 兎 死 して走 狗 烹 らるkhi kẻ thù bị đánh bại, quân lính chiến thắng có thể bị giết hại, khi con thỏ nhanh nhẹn chết...