Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
事務取扱い
じむとりあつかい
vocabulary vocab word
quyền giám đốc
事務取扱i
jimutoriatsukai
事務取扱い
事務取扱い
じむとりあつかい
quyền giám đốc
じ
む
と
り
あ
つ
か
い
事
務
取
扱
い
じ
む
と
り
あ
つ
か
い
事
務
取
扱
い
じ
む
と
り
あ
つ
か
い
事
務
取
扱
い
Ý nghĩa
quyền giám đốc
quyền giám đốc
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/5
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
事務取扱い
quyền giám đốc
じむとりあつかい
事
việc, điều, sự thật...
こと, つか.う, ジ
口
miệng
くち, コウ, ク
⺕
( 彑 )
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
務
nhiệm vụ, trách nhiệm
つと.める, ム
敄
nỗ lực, cố gắng
矛
thương, vũ khí, kiệu rước
ほこ, ム, ボウ
予
trước, trước đó, bản thân tôi...
あらかじ.め, ヨ, シャ
マ
Chữ Ma trong bảng chữ cái Katakana
マ
了
hoàn thành, kết thúc
リョウ
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
攵
( 攴 )
đánh, gõ, biến thể bộ thủ ghế xếp (số 66)
ホク
𠂉
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
力
sức mạnh, sức lực, mạnh mẽ...
ちから, リョク, リキ
取
lấy, mang về, đảm nhận
と.る, と.り, シュ
耳
tai
みみ, ジ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
扱
xử lý, tiếp đãi, đập lúa...
あつか.い, あつか.う, ソウ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
及
vươn tới, phát huy, thực hiện...
およ.ぶ, およ.び, キュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.