Từ vựng
ふぐたいてんのてき不倶戴天の敵 ふぐたいてんのてき不倶戴天の敵 ふぐたいてんのてき不倶戴天の敵

Ý nghĩa

kẻ thù không đội trời chung kẻ thù truyền kiếp và kẻ thù không chung sống

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

不倶戴天の敵
kẻ thù không đội trời chung, kẻ thù truyền kiếp, kẻ thù không chung sống
ふぐたいてんのてき
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠