Kanji
麩
kanji character
bánh mì gluten lúa mì nhẹ
麩 kanji-麩 bánh mì gluten lúa mì nhẹ
麩
Ý nghĩa
bánh mì gluten lúa mì nhẹ
Cách đọc
Kun'yomi
- ふすま
On'yomi
- ふ しつ gluten
- お ふ bột mì gluten (thường hấp hoặc nướng)
- なま ふ bánh phù trúc tươi
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
天 麩 羅 tempura, món cá và rau củ chiên giòn trong lớp bột nhẹ -
麩 cám lúa mì -
麩 質 gluten - お
麩 bột mì gluten (thường hấp hoặc nướng) -
田 麩 ruốc cá, cá xé phay tẩm gia vị -
生 麩 bánh phù trúc tươi, bánh gluten lúa mì trộn bột gạo hấp thành khối lớn -
御 麩 bột mì gluten (thường hấp hoặc nướng) -
粟 麩 bánh phù chưng trộn kê -
車 麩 bánh miến nướng hình vòng (đặc sản Niigata) -
正 麩 tinh bột lúa mì -
漿 麩 tinh bột lúa mì -
麩 菓 子 kẹo làm từ gluten lúa mì, món ăn vặt từ gluten lúa mì -
焼 き麩 bánh fu chiên, bánh miến lúa mì nướng -
揚 げ麩 bột mì chiên giòn -
竹 輪 麩 bánh bột dạng ống -
桜 田 麩 chà bông cá màu hồng, cá xé nhuyễn tẩm gia vị và nhuộm hồng -
金 麩 羅 tempura chiên giòn có lòng đỏ trứng trong bột (tạo màu vàng), tấm vàng