Kanji
來
kanji character
đến
đến hạn
tiếp theo
gây ra
trở thành
來 kanji-來 đến, đến hạn, tiếp theo, gây ra, trở thành
來
Ý nghĩa
đến đến hạn tiếp theo
Cách đọc
Kun'yomi
- くる
- きたる
- きたす
On'yomi
- らい ねん năm sau
- しょう らい tương lai
- らい げつ tháng sau
- たい
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
來 年 năm sau -
將 來 tương lai, triển vọng (tương lai), nhập khẩu (từ nước ngoài... -
來 月 tháng sau -
來 るđến (về mặt không gian hoặc thời gian), tiến lại gần, tới nơi... -
再 來 週 tuần sau nữa -
出 來 るcó thể làm được, có khả năng, được phép... -
再 來 trở lại, quay trở lại, sự tái lâm (ví dụ: của Chúa)... -
如 來 Như Lai, bậc giác ngộ hoàn hảo (hậu tố của các vị thần Phật giáo cấp cao) -
蘇 民 將 來 bùa gỗ hình tháp, thần rơm hình tạp dề để trừ bệnh -
從 來 農 法 canh tác truyền thống