Kanji
鷸
kanji character
chim bói cá
chim dẽ giun
鷸 kanji-鷸 chim bói cá, chim dẽ giun
鷸
Ý nghĩa
chim bói cá và chim dẽ giun
Cách đọc
Kun'yomi
- しぎ chim dẽ (tên gọi chung cho các loài chim thuộc họ Scolopacidae, bao gồm choắt, rẽ, nhát, dẽ giun, và các loài tương tự)
- いそ しぎ chim choi choi lưng xanh
- しゃく しぎ chim mỏ nhát (loài chim thuộc chi Numenius)
On'yomi
- いつ ぼう chim dẽ và con trai
- いつ ぼうのあらそい cuộc tranh giành mà cả hai đều thua thiệt (chỉ có bên thứ ba hưởng lợi)
Luyện viết
Nét: 1/23
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鷸 chim dẽ (tên gọi chung cho các loài chim thuộc họ Scolopacidae, bao gồm choắt, rẽ... -
鷸 蚌 chim dẽ và con trai, chim dẽ và con hến -
磯 鷸 chim choi choi lưng xanh -
尺 鷸 chim mỏ nhát (loài chim thuộc chi Numenius) -
田 鷸 chim dẽ giun thường -
山 鷸 Gà gô châu Âu (Scolopax rusticola) -
箆 鷸 Rẽ mỏ thìa -
鷸 駝 鳥 chim tinamu (bất kỳ loài chim nào thuộc họ Tinamidae) -
大 地 鷸 Choắt Latham -
中 杓 鷸 Chim choắt mỏ cong nhỏ -
大 杓 鷸 Chim choắt mỏ cong lớn -
大 尺 鷸 Chim choắt mỏ cong lớn -
黄 脚 鷸 choắt chân vàng -
尾 黒 鷸 Chim choắt đuôi đen (loài chim Limosa limosa) -
鰭 足 鷸 Chim dẽ giun (loài chim lội nước thuộc họ Phalaropodidae) -
赤 足 鷸 choắt chân đỏ -
襟 巻 鷸 chim choi choi cổ áo, chim choi choi cái (loài Philomachus pugnax) -
京 女 鷸 chim rẽ đá lưng nâu (loài chim lội nước, Arenaria interpres) -
背 高 鷸 Cò thìa cánh đen (Himantopus himantopus), Chim cà kheo (thuộc họ Recurvirostridae), Chim mỏ thìa -
反 嘴 鷸 Choắt mỏ cong -
鷸 蚌 の争 いcuộc tranh giành mà cả hai đều thua thiệt (chỉ có bên thứ ba hưởng lợi), cuộc đấu đá giữa chim sẻ và con trai (kết cục ngư ông đắc lợi) - アメリカ
大 杓 鷸 Choắt mỏ cong lớn Mỹ - メリケン
黄 脚 鷸 choắt nâu vàng chân vàng - アメリカ
鰭 足 鷸 Rẽ Wilson (Phalaropus tricolor) -
赤 襟 鰭 足 鷸 Rẽ cổ đỏ -
灰 色 鰭 足 鷸 Rẽ lưng xám, Rẽ cổ đỏ -
反 嘴 背 高 鷸 cò thìa (Recurvirostra avosetta)