Kanji
騙
kanji character
lừa dối
騙 kanji-騙 lừa dối
騙
Ý nghĩa
lừa dối
Cách đọc
Kun'yomi
- かたる
- だます
On'yomi
- へん しゅ lừa đảo
- き へん sự lừa dối
Luyện viết
Nét: 1/19
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
騙 すlừa dối, lừa đảo, đánh lừa... -
騙 りlừa đảo, gian lận -
騙 しlừa dối, gian lận, đánh lừa -
騙 るlừa đảo lấy, gian lận chiếm đoạt, lừa gạt để chiếm... -
騙 取 lừa đảo -
騙 かすlừa gạt, lừa đảo, đánh lừa -
騙 しとるlừa đảo lấy, gian lận chiếm đoạt, lừa gạt để lấy... -
欺 騙 sự lừa dối, sự gian lận, sự lừa đảo... -
騙 しこむlừa dối, bẫy ai đó -
騙 し絵 tranh lừa mắt -
騙 し取 るlừa đảo lấy, gian lận chiếm đoạt, lừa gạt để lấy... -
騙 し討 ちtấn công bất ngờ, đánh úp, hành động gian lận -
騙 し打 ちtấn công bất ngờ, đánh úp, hành động gian lận -
騙 し合 いlừa dối lẫn nhau -
騙 し合 うlừa dối lẫn nhau -
騙 し込 むlừa dối, bẫy ai đó -
騙 し騙 しdùng đủ mọi mánh khóe, dùng hết các chiêu trò, bằng cách này hay cách khác... -
騙 くらかすlừa gạt, lừa đảo, đánh lừa -
蛭 木 騙 cây đước xám, cây đước trắng -
騙 されやすいdễ bị lừa, ngây thơ -
騙 され易 いdễ bị lừa, ngây thơ -
猫 騙 しhành động vỗ tay trước mặt đối thủ để làm họ bối rối -
騙 されたとおもってcứ tin tôi đi mà..., cứ nghe tôi nói đi mà..., cứ coi như bị lừa đi mà... -
名 を騙 るgiả mạo danh tính người khác, sử dụng tên giả, lợi dụng tên tuổi người khác một cách gian lận -
騙 されたと思 ってcứ tin tôi đi mà..., cứ nghe tôi nói đi mà..., cứ coi như bị lừa đi mà... -
袋 鼯 鼠 騙 Chuột túi Leadbeater -
子 供 騙 しtrò lừa trẻ con, mánh khóe lộ liễu, chuyện trẻ con... -
貽 貝 騙 しtrai vằn đen -
子 ども騙 しtrò lừa trẻ con, mánh khóe lộ liễu, chuyện trẻ con...