Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
騙され易い
だまされやすい
vocabulary vocab word
dễ bị lừa
ngây thơ
騙sare易i
damasareyasui
騙され易い
騙され易い
だまされやすい
dễ bị lừa, ngây thơ
だ
ま
さ
れ
や
す
い
騙
さ
れ
易
い
だ
ま
さ
れ
や
す
い
騙
さ
れ
易
い
だ
ま
さ
れ
や
す
い
騙
さ
れ
易
い
Ý nghĩa
dễ bị lừa
và
ngây thơ
dễ bị lừa, ngây thơ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/5
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
だまされやすい
dễ bị lừa, ngây thơ
Phân tích thành phần
騙され易い
dễ bị lừa, ngây thơ
だまされやすい
騙
lừa dối
かた.る, だま.す, ヘン
馬
ngựa
うま, うま-, バ
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
扁
bằng phẳng, nhỏ bé
ひらたい, ヘン
户
𠕁
易
dễ dàng, sẵn sàng, đơn giản...
やさ.しい, やす.い, エキ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
勿
không, không được, đừng...
なか.れ, なし, モチ
勹
dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
⺄
( CDP-89A6 )
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.