Từ vựng
だまされたとおもって騙されたとおもって だまされたとおもって騙されたとおもって だまされたとおもって騙されたとおもって

Ý nghĩa

cứ tin tôi đi mà... cứ nghe tôi nói đi mà... và cứ coi như bị lừa đi mà...

Luyện viết


Character: 1/9
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠