Kanji

Ý nghĩa

ngựa con ngựa ngựa non

Cách đọc

Kun'yomi

  • こま quân cờ (trong shogi, cờ vua, v.v.)
  • こま どり Chim cổ đỏ Nhật Bản
  • こま げた guốc gỗ thấp

On'yomi

  • さん ngựa con
  • はっのげきをすぐるがごとし thời gian trôi nhanh

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.