Kanji
駆
kanji character
lái
chạy
phi nước đại
tiến lên
truyền cảm hứng
thúc đẩy
駆 kanji-駆 lái, chạy, phi nước đại, tiến lên, truyền cảm hứng, thúc đẩy
駆
Ý nghĩa
lái chạy phi nước đại
Cách đọc
Kun'yomi
- かける
- かる
On'yomi
- く し sử dụng thành thạo
- く どう sự vận hành
- く じょ diệt trừ (sâu bọ, côn trùng)
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
駆 けるbay vút lên, bay lượn, chạy nhanh... -
駆 足 chạy nhanh, tốc hành, phi nước kiệu... -
駆 使 sử dụng thành thạo, tận dụng tối đa, nắm vững... -
駆 引 mặc cả, trả giá, chiến thuật... -
駆 け足 chạy nhanh, tốc hành, phi nước kiệu... -
駆 引 きmặc cả, trả giá, chiến thuật... -
駆 け引 mặc cả, trả giá, chiến thuật... -
駆 けひきmặc cả, trả giá, chiến thuật... -
駆 け引 きmặc cả, trả giá, chiến thuật... -
駆 動 sự vận hành, lực đẩy -
駆 るthúc giục, thúc đẩy, thôi thúc... -
駆 除 diệt trừ (sâu bọ, côn trùng), tiêu diệt hoàn toàn... -
先 駆 người tiên phong, tiền thân, người mở đường... -
駆 込 みchạy vào, lao vào, vội vã vào phút chót -
駆 けこみchạy vào, lao vào, vội vã vào phút chót -
追 い駆 けるđuổi theo, chạy theo, theo đuổi... -
駆 けっこcuộc chạy đua, cuộc chạy nước rút -
駆 逐 艦 tàu khu trục -
駆 け込 みchạy vào, lao vào, vội vã vào phút chót -
駆 付 けるchạy đến, chạy vội đến, lao đến... -
駆 けつけるchạy đến, chạy vội đến, lao đến... -
駆 け付 けるchạy đến, chạy vội đến, lao đến... -
先 駆 けngười tiên phong, người dẫn đầu, người khởi xướng... -
駆 逐 sự trục xuất, sự đuổi đi, sự xua đuổi... -
駆 立 てるlùa ra (thỏ, cáo, v.v.)... -
駆 りたてるlùa ra (thỏ, cáo, v.v.)... -
先 駆 けるlàm (việc gì đó) trước (ai đó hoặc cái gì đó), đi trước (người khác, thời đại... -
駆 回 るchạy quanh, tất bật chạy vạy -
駆 り立 てるlùa ra (thỏ, cáo, v.v.)... -
駆 出 すchạy vội ra, lao ra, bắt đầu chạy...