Từ vựng
駆除
くじょ
vocabulary vocab word
diệt trừ (sâu bọ
côn trùng)
tiêu diệt hoàn toàn
xóa bỏ (tệ nạn xã hội)
駆除 駆除 くじょ diệt trừ (sâu bọ, côn trùng), tiêu diệt hoàn toàn, xóa bỏ (tệ nạn xã hội)
Ý nghĩa
diệt trừ (sâu bọ côn trùng) tiêu diệt hoàn toàn
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0