Kanji
馨
kanji character
thơm ngát
dễ chịu
thuận lợi
馨 kanji-馨 thơm ngát, dễ chịu, thuận lợi
馨
Ý nghĩa
thơm ngát dễ chịu và thuận lợi
Cách đọc
Kun'yomi
- かおる
- かおり
On'yomi
- けい こう hương thơm
- そ けい Nhài Tây Ban Nha
- きそ けい Nhài vàng Ý (Jasminum humile var. revolutum)
- きょう
Luyện viết
Nét: 1/20
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
馨 りhương thơm, mùi hương, hương vị... -
馨 るthơm ngát, tỏa hương thơm -
馨 しいthơm ngát, hương thơm dịu nhẹ, có mùi thơm... -
馨 香 hương thơm, nước hoa, mùi hương... -
素 馨 Nhài Tây Ban Nha -
馨 りたつthơm ngát, tỏa hương thơm -
馨 り立 つthơm ngát, tỏa hương thơm -
黄 素 馨 Nhài vàng Ý (Jasminum humile var. revolutum), Nhài vàng