Kanji

香

Ý nghĩa

hương mùi hương và nước hoa

Cách đọc

Kun'yomi

  • か がわ tỉnh Kagawa
  • いろ か vẻ quyến rũ
  • わた か Cá chép Ischikauia steenackeri (loài cá chép nước ngọt)
  • かおり
  • かおる

On'yomi

  • こう ばしい thơm ngát (hạt rang, trà rang, v.v.)
  • こう すい nước hoa
  • こう ずい nước hoa
  • きょう しゃ quân tốt (cờ shogi)
  • きょう す thương
  • なり きょう mãnh tướng thăng cấp

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠