Kanji
館
kanji character
tòa nhà
biệt thự
công trình lớn
cung điện
館 kanji-館 tòa nhà, biệt thự, công trình lớn, cung điện
館
Ý nghĩa
tòa nhà biệt thự công trình lớn
Cách đọc
Kun'yomi
- なつ やかた biệt thự được bố trí phù hợp cho mùa hè
- お やかた さま lãnh chúa
- きょうふの やかた ngôi nhà kinh dị
- たて
On'yomi
- としょ かん thư viện
- たいし かん đại sứ quán
- はくぶつ かん bảo tàng
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
図 書 館 thư viện -
大 使 館 đại sứ quán -
博 物 館 bảo tàng -
美 術 館 bảo tàng nghệ thuật, phòng trưng bày nghệ thuật -
旅 館 nhà trọ truyền thống Nhật Bản, quán trọ kiểu Nhật cổ truyền -
会 館 hội trường, phòng họp -
映 画 館 rạp chiếu phim, rạp xi nê -
公 民 館 hội trường công cộng, trung tâm cộng đồng -
水 族 館 thủy cung -
館 長 giám đốc, quản đốc, người phụ trách... -
領 事 館 lãnh sự quán -
迎 賓 館 hội trường tiếp khách (đặc biệt dành cho nguyên thủ quốc gia), nhà khách, Nhà khách Quốc gia (đặc biệt là Cung điện Akasaka... -
館 内 bên trong thư viện, bảo tàng, rạp chiếu phim... -
開 館 mở cửa (cho ngày hôm đó; của thư viện, bảo tàng, rạp chiếu phim... -
別 館 tòa nhà phụ, dãy nhà phụ, khu nhà mở rộng... -
本 館 tòa nhà chính, thư viện này, bảo tàng này... -
休 館 đóng cửa (thư viện, bảo tàng, v.v.) -
公 館 dinh thự chính thức -
館 員 nhân viên (của tòa nhà công cộng) -
館 nhà trọ -
新 館 tòa nhà mới, dãy nhà phụ, khu nhà phụ -
体 育 館 nhà thi đấu -
入 館 料 phí vào cửa -
在 外 公 館 cơ quan ngoại giao, cơ quan đại diện ngoại giao ở nước ngoài -
閉 館 đóng cửa (vào cuối ngày; của thư viện, bảo tàng, rạp chiếu phim... -
全 館 toàn bộ tòa nhà -
洋 館 nhà kiểu Tây (đặc biệt là những ngôi nhà xây dựng vào thời kỳ Minh Trị hoặc Đại Chính) -
国 立 博 物 館 bảo tàng quốc gia -
館 主 quản lý -
館 外 bên ngoài thư viện, bảo tàng, v.v....