Kanji
餓
kanji character
chết đói
đói
khát
餓 kanji-餓 chết đói, đói, khát
餓
Ý nghĩa
chết đói đói và khát
Cách đọc
Kun'yomi
- うえる
On'yomi
- き が nạn đói
- が し chết đói
- が き nhóc tì
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
餓 え死 にchết đói, tử vong do đói -
飢 餓 nạn đói, nạn đói kém, cơn đói -
饑 餓 nạn đói, nạn đói kém, cơn đói -
餓 えるchết đói, đói khát, đói bụng... -
餓 死 chết đói, tử vong do đói -
餓 えcơn đói, nạn đói -
餓 鬼 nhóc tì, trẻ con, đứa trẻ hư... -
餓 狼 sói đói -
餓 虎 hổ đói -
餓 莩 nạn đói, thi thể người chết đói -
餓 鬼 道 cõi ngạ quỷ -
餓 鬼 共 lũ trẻ ranh, bọn nhóc tì -
餓 死 者 người chết đói -
餓 鬼 どもlũ trẻ ranh, bọn nhóc tì -
餓 鬼 んちょnhóc ranh, đứa trẻ, đứa bé lang thang... -
餓 鬼 大 将 thủ lĩnh bọn trẻ, kẻ bắt nạt trong xóm -
餓 死 寸 前 sắp chết đói, gần như chết vì đói -
悪 餓 鬼 đứa trẻ hư, đứa bé nghịch ngợm -
施 餓 鬼 lễ cúng cô hồn -
飢 餓 感 cảm giác đói -
糞 餓 鬼 thằng nhãi ranh ngu ngốc, thằng chó đẻ -
餓 えに苦 しむchịu đói khổ, đau khổ vì đói -
飢 餓 療 法 chế độ ăn kiêng nhịn đói, phương pháp chữa bệnh bằng nhịn ăn, liệu pháp chữa bệnh bằng đói... -
川 施 餓 鬼 Lễ cúng cho các vong hồn chết đuối trên sông, Nghi thức Phật giáo tưởng niệm người chết trôi sông -
飢 餓 線 上 にtrên bờ vực chết đói, sắp chết đói -
墨 は餓 鬼 に磨 らせ、筆 は鬼 に持 たせよMài mực nhẹ nhàng nhưng vung bút mạnh mẽ, Hãy để quỷ đói mài mực, để yêu quái cầm bút