Từ vựng
きが饑餓 きが饑餓 きが饑餓

Ý nghĩa

nạn đói nạn đói kém và cơn đói

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

饑餓
nạn đói, nạn đói kém, cơn đói
きが
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠