Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
饑
kanji character
cơn đói
cơn khát
饑
饑
kanji-饑
cơn đói, cơn khát
饑
Ý nghĩa
cơn đói
và
cơn khát
cơn đói, cơn khát
Cách đọc
Kun'yomi
うえる
On'yomi
き
が
nạn đói
き
きん
nạn đói
き
かつ
đói khát
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/21
Phân tích thành phần
饑
cơn đói, cơn khát
う.える, キ
飠
( 食 )
ăn, thức ăn, bộ thực 184
亽
𠆢
( 人 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
卽
( CDP-8B7C )
ngay lập tức, tức là
つ.く, すなわ.ち, ソク
幾
bao nhiêu, bao xa, bao lâu...
いく-, いく.つ, キ
㔿
( CDP-8BA4 )
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
𢆶
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
人
người
ひと, -り, ジン
Từ phổ biến
饑
うえ
死
じに
chết đói, tử vong do đói
饑
き
餓
が
nạn đói, nạn đói kém, cơn đói
饑
う
え
る
chết đói, đói khát, đói bụng...
饑
き
饉
きん
nạn đói, mất mùa, tình trạng thiếu hụt kéo dài
饑
う
え
cơn đói, nạn đói
饑
ひだる
い
đói
饑
き
渇
かつ
đói khát, nạn đói
饑
き
寒
かん
đói và rét
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.