Kanji
飾
kanji character
trang trí
đồ trang trí
làm đẹp
tô điểm
飾 kanji-飾 trang trí, đồ trang trí, làm đẹp, tô điểm
飾
Ý nghĩa
trang trí đồ trang trí làm đẹp
Cách đọc
Kun'yomi
- かざる
- かざり つけ trang trí
- みみ かざり hoa tai
- かざり まど cửa kính trưng bày
On'yomi
- じゅん しょく sự tô điểm bằng ngôn từ
- そう しょく đồ trang trí
- ふく しょく quần áo và phụ kiện
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
潤 飾 sự tô điểm bằng ngôn từ -
飾 りđồ trang trí, vật trang hoàng, phụ kiện trang trí -
飾 るtrang trí, làm đẹp, tô điểm... -
装 飾 đồ trang trí, vật trang hoàng -
服 飾 quần áo và phụ kiện, trang phục -
着 飾 るăn diện -
宝 飾 đồ trang sức, nữ trang, trang sức -
粉 飾 sự tô điểm (ví dụ: câu chuyện), sự trang trí, sự làm đẹp... -
扮 飾 sự tô điểm (ví dụ: câu chuyện), sự trang trí, sự làm đẹp... -
飾 付 trang trí, sắp xếp -
飾 りけsự màu mè, sự phô trương, sự giả tạo -
飾 りつけtrang trí, sắp xếp -
飾 り気 sự màu mè, sự phô trương, sự giả tạo -
飾 り付 けtrang trí, sắp xếp -
虚 飾 sự phô trương, sự khoe khoang, sự màu mè -
飾 り物 đồ trang trí, vật trang hoàng, bù nhìn... -
耳 飾 hoa tai -
首 飾 りvòng cổ, dây chuyền cổ ngắn -
頸 飾 りvòng cổ, dây chuyền cổ ngắn -
頚 飾 りvòng cổ, dây chuyền cổ ngắn - お
飾 りđồ trang trí, vật cúng tế, vẻ bề ngoài giả tạo -
髪 飾 りđồ trang trí tóc -
耳 飾 りhoa tai -
御 飾 りđồ trang trí, vật cúng tế, vẻ bề ngoài giả tạo -
飾 窓 cửa kính trưng bày, tủ kính trưng bày -
飾 職 thợ làm đồ trang trí kim loại -
飾 緒 dây trang trí (dây bện trang trí) -
修 飾 trang trí, tô điểm, làm đẹp... -
飾 り皿 đĩa trang trí -
電 飾 đèn trang trí, ánh sáng trang trí