Kanji
霰
kanji character
mưa đá
hạt mưa đá
viên nhỏ hình khối
霰 kanji-霰 mưa đá, hạt mưa đá, viên nhỏ hình khối
霰
Ý nghĩa
mưa đá hạt mưa đá và viên nhỏ hình khối
Cách đọc
Kun'yomi
- あられ mưa đá (đặc biệt là hạt đá nhỏ dưới 5 mm)
- あられ もち bánh gạo nướng (thường có vị xì dầu hoặc ngọt từ đường, v.v.)
- あられ いし aragonit
On'yomi
- せん
- さん だん đạn chì
- しゅん さん mưa đá mùa xuân
- さん だんじゅう súng săn
Luyện viết
Nét: 1/20
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
霰 弾 đạn chì, đạn bi -
霰 mưa đá (đặc biệt là hạt đá nhỏ dưới 5 mm), tuyết mưa, thái hạt lựu... -
霰 餅 bánh gạo nướng (thường có vị xì dầu hoặc ngọt từ đường, v.v.) -
霰 石 aragonit -
雨 霰 mưa đạn, trận mưa dồn dập, cơn bão... -
雪 霰 mưa đá nhỏ, tuyết viên -
氷 霰 mưa đá nhỏ, hạt băng -
雛 霰 bánh gạo ngọt dâng cúng trong Lễ hội Búp bê -
春 霰 mưa đá mùa xuân -
豆 霰 bánh quy đậu nành arare -
霰 弾 銃 súng săn, súng ngắn nòng -
霰 粒 腫 chắp mắt, u nang tuyến Meibomius -
榴 霰 弾 đạn lựu đạn -
感 謝 感 激 雨 霰 Tôi vô cùng biết ơn