Kanji
霜
kanji character
sương giá
霜 kanji-霜 sương giá
霜
Ý nghĩa
sương giá
Cách đọc
Kun'yomi
- しも sương giá
- しも ふり lốm đốm trắng
- しも つき tháng mười một âm lịch
On'yomi
- そう がい thiệt hại do sương giá
- そう せつ sương giá và tuyết
- そう けん thanh kiếm băng giá
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
霜 sương giá, tóc bạc, tóc hoa râm -
霜 降 lốm đốm trắng, hoa tiêu (kiểu vải, hoa văn... -
霜 降 りlốm đốm trắng, hoa tiêu (kiểu vải, hoa văn... -
霜 害 thiệt hại do sương giá -
霜 月 tháng mười một âm lịch -
霜 柱 cột băng giá, kim băng -
霜 焼 tê cóng do lạnh, cước -
霜 雪 sương giá và tuyết -
霜 夜 đêm sương giá -
霜 よけlớp phủ bảo vệ khỏi sương giá -
霜 朝 buổi sáng có sương giá -
霜 取 rã đông (ví dụ: tủ lạnh) -
霜 剣 thanh kiếm băng giá, lưỡi đao lạnh lẽo -
霜 髪 tóc bạc trắng như sương -
霜 露 sương giá và sương mai, vật phù du, vật chóng tàn... -
降 霜 sự hình thành sương giá, sương giá -
星 霜 năm tháng, thời gian -
霜 解 けtan băng, sự tan băng -
霜 焼 けtê cóng do lạnh, cước -
遅 霜 sương muộn mùa xuân -
晩 霜 sương muộn mùa xuân -
除 霜 rã đông -
秋 霜 sương mùa thu, sương mùa đông, sự khắc nghiệt... -
霜 囲 いvật che chắn chống sương giá -
霜 枯 れbị sương giá làm héo úa, ảm đạm -
霜 除 けlớp phủ bảo vệ khỏi sương giá -
露 霜 sương giá, sương và sương muối, năm tháng... -
初 霜 sương giá đầu mùa -
風 霜 gió và sương, gian khổ -
朝 霜 sương giá buổi sáng