Kanji
隅
kanji character
góc
góc khuất
隅 kanji-隅 góc, góc khuất
隅
Ý nghĩa
góc và góc khuất
Cách đọc
Kun'yomi
- すみ góc
- すみ ずみ mọi ngóc ngách
- かた すみ góc
On'yomi
- いち ぐう góc
- せんざいいち ぐう cơ hội ngàn năm có một
- ぐう かく góc mống mắt - giác mạc
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
隅 góc, góc khuất, hốc... -
隅 々mọi ngóc ngách, mọi ngõ ngách, mọi chi tiết -
隅 隅 mọi ngóc ngách, mọi ngõ ngách, mọi chi tiết -
片 隅 góc, xó -
隅 木 xà hông -
隅 っこgóc, góc nhỏ, hốc tường -
隅 柱 cột góc, trụ góc, cột phải sân khấu Noh -
隅 棟 đỉnh mái hông -
隅 中 giờ Tỵ (9-11 giờ sáng) -
隅 落 sumiotoshi (judo), ném góc -
隅 角 góc mống mắt - giác mạc, góc tiền phòng, góc -
南 隅 góc phía nam -
僻 隅 góc, xó -
出 隅 góc ngoài của hai bức tường, mặt phẳng, v.v. -
入 隅 góc trong của hai bức tường, mặt phẳng, v.v. -
左 隅 góc trái, góc dưới bên trái -
大 隅 Ōsumi (tỉnh cũ nằm ở phía đông tỉnh Kagoshima ngày nay, bao gồm cả quần đảo Amami) -
隅 返 しném góc (judo), đảo ngược góc -
入 り隅 góc trong của hai bức tường, mặt phẳng, v.v. -
隅 落 としsumiotoshi (judo), ném góc -
右 下 隅 góc dưới bên phải -
右 上 隅 góc trên bên phải -
左 下 隅 góc dưới bên trái -
左 上 隅 góc trên bên trái -
重 箱 の隅 những thứ không quan trọng, những thứ vụn vặt, chuyện nhỏ nhặt -
大 隅 石 osumilite -
隅 に置 けないkhôn ngoan sắc sảo, không nên coi thường, người khéo léo xã giao -
隅 から隅 までkhắp mọi ngóc ngách, từ A đến Z, từ đầu đến chân... -
隅 付 き括 弧 dấu ngoặc hình thấu kính -
隅 田 川 花 火 大 会 Lễ hội pháo hoa sông Sumida (Tokyo)