Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
左下隅
ひだりしたすみ
vocabulary vocab word
góc dưới bên trái
左下隅
hidarishitasumi
左下隅
左下隅
ひだりしたすみ
góc dưới bên trái
ひ
だ
り
し
た
す
み
左
下
隅
ひ
だ
り
し
た
す
み
左
下
隅
ひ
だ
り
し
た
す
み
左
下
隅
Ý nghĩa
góc dưới bên trái
góc dưới bên trái
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
左下隅
góc dưới bên trái
ひだりしたすみ
左
trái
ひだり, サ, シャ
𠂇
工
nghề thủ công, công trình xây dựng, bộ thủ katakana e (số 48)
コウ, ク, グ
下
dưới, xuống, hạ xuống...
した, しも, カ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
隅
góc, góc khuất
すみ, グウ
⻖
( 阜 )
禺
khỉ đuôi dài
おながざる, グ, グウ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
禸
mông, bộ vết chân (bộ thứ 114)
あしあと, ジュウ, ニュ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.