Kanji
鍬
kanji character
cuốc có lưỡi dài và góc nhọn
鍬 kanji-鍬 cuốc có lưỡi dài và góc nhọn
鍬
Ý nghĩa
cuốc có lưỡi dài và góc nhọn
Cách đọc
Kun'yomi
- くわ cái cuốc
- くわ がた mũ sắt hình lưỡi cuốc
- くわ いれ khởi công
- すき
On'yomi
- しょう
- しゅう
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鍬 cái cuốc -
鍬 形 mũ sắt hình lưỡi cuốc, bọ hung sừng hươu -
馬 鍬 bừa, cào đất -
鍬 入 れkhởi công, lễ động thổ, lễ cày ruộng đầu năm -
鋤 鍬 công cụ làm nông -
木 鍬 cuốc gỗ -
鍬 初 めLễ khai xuân cày ruộng đầu năm -
鍬 形 虫 bọ cánh cứng sừng hươu -
鍬 形 草 Cỏ ba lá Miquel (loài thực vật Veronica miqueliana) -
鍬 入 れ式 lễ khởi công -
鋸 鍬 形 bọ cánh cứng sừng răng cưa, bọ cánh cứng sừng cưa -
大 鍬 形 bọ cánh cứng sừng hươu khổng lồ -
小 鍬 形 Bọ hung sừng thẳng (loài bọ cánh cứng Dorcus rectus) -
鋸 鍬 形 虫 bọ cánh cứng sừng răng cưa, bọ cánh cứng sừng cưa -
深 山 鍬 形 Bọ cánh cứng hươu Miyama -
小 鍬 形 虫 Bọ hung sừng thẳng (loài bọ cánh cứng Dorcus rectus)