Kanji
錫
kanji character
đồng
thiếc
錫 kanji-錫 đồng, thiếc
錫
Ý nghĩa
đồng và thiếc
Cách đọc
Kun'yomi
- すず いし thiếc thạch
- すず はく giấy thiếc
- すず ぺすと bệnh thiếc
- たまう
On'yomi
- せき
- しゃく じょう gậy khánh (gậy có vòng kim loại trên đầu thường được các nhà sư mang theo)
- じゅん しゃく chuyến đi thuyết pháp
- だっ しゃく khử thiếc
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
錫 thiếc (Sn) -
錫 杖 gậy khánh (gậy có vòng kim loại trên đầu thường được các nhà sư mang theo), gậy thiếc -
錫 石 thiếc thạch -
錫 蘭 Xri Lan-ca (tên cũ) -
錫 箔 giấy thiếc, giấy bạc -
巡 錫 chuyến đi thuyết pháp -
錫 ペストbệnh thiếc -
脱 錫 khử thiếc, loại bỏ thiếc và đồng -
錫 製 品 đồ thiếc -
錫 婚 式 lễ kỷ niệm 10 năm ngày cưới, kỷ niệm hôn nhân 10 năm -
錫 杖 草 cây tổ chim vàng (Monotropa hypopitys), cây nhựa thông, cây giả sồi -
塩 化 錫 thiếc clorua -
酸 化 錫 oxit thiếc(II) (SnO), oxit thiếc(IV) (SnO2) -
錫 の兵 隊 người lính thiếc -
褐 錫 鉱 stannoidit -
黄 錫 鉱 thiếc sunfua đồng -
雛 の錫 杖 Cây trường sơn (loài thực vật có hoa)