Kanji
錠
kanji character
ổ khóa
xiềng xích
gông cùm
錠 kanji-錠 ổ khóa, xiềng xích, gông cùm
錠
Ý nghĩa
ổ khóa xiềng xích và gông cùm
Cách đọc
On'yomi
- て じょう còng tay
- じょう ổ khóa
- じょう ざい viên thuốc
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
錠 ổ khóa, khóa móc, viên thuốc... -
手 錠 còng tay, xiềng xích, hình phạt giam cầm bằng xiềng xích (thời Edo) -
錠 剤 viên thuốc, kẹo ngậm, thuốc viên -
施 錠 khóa cửa -
錠 前 ổ khóa -
錠 菓 kẹo viên, kẹo dạng viên -
尾 錠 khóa thắt lưng -
蝦 錠 khóa có hình dạng cong giống con tôm (dùng cho then cổng), khóa móc - えび
錠 khóa có hình dạng cong giống con tôm (dùng cho then cổng), khóa móc -
開 錠 mở khóa -
解 錠 mở khóa -
挿 錠 chốt cửa - さし
錠 chốt cửa -
膣 錠 viên đặt âm đạo -
錠 前 屋 thợ khóa -
錠 をかけるkhóa lại -
健 胃 錠 thuốc viên bổ dạ dày -
南 京 錠 ổ khóa -
糖 衣 錠 viên thuốc bọc đường -
海 老 錠 khóa có hình dạng cong giống con tôm (dùng cho then cổng), khóa móc -
錠 前 破 りphá khóa, mở khóa trái phép -
舌 下 錠 viên ngậm dưới lưỡi -
面 付 錠 ổ khóa cạnh cửa - ナンキン
錠 ổ khóa -
錠 を下 ろすkhóa cửa, cài then -
錠 を掛 けるkhóa lại -
面 付 け錠 ổ khóa cạnh cửa -
御 錠 口 cửa ngăn cách khu vực thành trong và thành ngoài (thời Edo) - シリンダー
錠 khóa xi lanh -
組 み合 わせ錠 khóa số, khóa mật mã