Kanji
鋒
kanji character
dao găm
mũi kiếm
xe hoa diễu hành
phương tiện nổi
鋒 kanji-鋒 dao găm, mũi kiếm, xe hoa diễu hành, phương tiện nổi
鋒
Ý nghĩa
dao găm mũi kiếm xe hoa diễu hành
Cách đọc
Kun'yomi
- きっさき
- とかり
- ほこさき
On'yomi
- ほう ぼう đầu nhọn của vật sắc
- えい ほう điểm tấn công chính
- へい ほう mũi kiếm
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鋒 giáo dài cán của Trung Quốc, thương, thương dài... -
鋒 先 mũi giáo, mũi nhọn, trọng tâm (của sự tấn công... -
先 鋒 đội tiên phong, tiền tuyến, vận động viên thi đấu trận đầu tiên trong đội (kendo... -
急 先 鋒 tiên phong (của một phong trào), tiền tuyến, hàng đầu -
鋒 鋩 đầu nhọn của vật sắc, lời lẽ sắc bén, tính cách độc ác -
鋭 鋒 điểm tấn công chính, trọng tâm của cuộc tranh luận -
兵 鋒 mũi kiếm, sự tiến quân -
舌 鋒 lưỡi dao sắc, tài hùng biện -
筆 鋒 sức mạnh của ngòi bút -
論 鋒 giọng điệu hoặc sức mạnh của lập luận -
機 鋒 sức mạnh tấn công, lực lượng chính -
次 鋒 vận động viên thứ hai thi đấu trong đội 5 người (như kendo, judo, v.v.) -
木 鋒 gậy gỗ, cọc gỗ -
舌 鋒 鋭 いsắc sảo (lời nói, phê bình, v.v.)...