Kanji
銜
kanji character
dây cương ngựa
bộ phận miệng ngựa
銜 kanji-銜 dây cương ngựa, bộ phận miệng ngựa
銜
Ý nghĩa
dây cương ngựa và bộ phận miệng ngựa
Cách đọc
Kun'yomi
- くつわ hàm thiếc
- くわえる
On'yomi
- かん
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
銜 むchứa đựng, bao gồm, có... -
銜 えるngậm trong miệng, mang theo, đem theo -
銜 hàm thiếc -
馬 銜 hàm thiếc ngựa -
轡 銜 hàm thiếc -
銜 えこむngậm chặt trong miệng (thường dùng trong ngữ cảnh tình dục), dẫn đàn ông về để quan hệ tình dục -
銜 え箸 cầm đũa ngậm trong miệng (một hành động bất lịch sự) -
銜 え込 むngậm chặt trong miệng (thường dùng trong ngữ cảnh tình dục), dẫn đàn ông về để quan hệ tình dục -
銜 えタバコhút thuốc mà không cầm bằng tay, ngậm điếu thuốc trong miệng -
銜 え煙 草 hút thuốc mà không cầm bằng tay, ngậm điếu thuốc trong miệng -
横 銜 えngậm ngang miệng, ngậm bên mép -
枚 を銜 むbịt miệng (ngựa) -
指 を銜 えるnhìn mà thèm thuồng mà không làm gì, ngậm ngón tay