Kanji

釁

Ý nghĩa

bôi máu lên và xoa máu lên

Cách đọc

Kun'yomi

  • ちぬる
  • すき
  • ひま

On'yomi

  • きん たん khởi đầu xung đột
  • か きん vết xước

Luyện viết


Nét: 1/25
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠