Kanji
郊
kanji character
ngoại ô
vùng ngoại ô
khu vực nông thôn
郊 kanji-郊 ngoại ô, vùng ngoại ô, khu vực nông thôn
郊
Ý nghĩa
ngoại ô vùng ngoại ô và khu vực nông thôn
Cách đọc
On'yomi
- こう がい vùng ngoại ô
- きん こう vùng ngoại ô
- なん こう vùng ngoại ô phía nam
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
郊 外 vùng ngoại ô, khu dân cư ngoại thành, vành đai thông tin -
近 郊 vùng ngoại ô, vùng ven đô, khu vực xung quanh... -
南 郊 vùng ngoại ô phía nam -
北 郊 vùng ngoại ô phía bắc -
郊 野 cánh đồng ngoại ô -
東 郊 vùng ngoại ô phía đông -
西 郊 vùng ngoại ô phía tây -
春 郊 vùng ngoại ô vào mùa xuân, cánh đồng vào mùa xuân -
遠 郊 vùng ngoại ô xa, khu vực xa trung tâm thành phố -
郊 外 化 sự ngoại ô hóa -
郊 外 電 車 tàu điện ngoại ô -
郊 外 生 活 cuộc sống ngoại ô, đời sống ở vùng ngoại thành -
郊 外 居 住 者 cư dân ngoại ô, người sống ở ngoại ô -
断 郊 競 走 cuộc đua việt dã -
断 郊 競 争 cuộc đua việt dã -
近 郊 農 業 nông nghiệp vùng ven đô -
近 郊 都 市 thành phố vệ tinh, thị trấn lân cận