Kanji
遇
kanji character
gặp
gặp gỡ
phỏng vấn
đối xử
tiếp đãi
đón tiếp
xử lý
遇 kanji-遇 gặp, gặp gỡ, phỏng vấn, đối xử, tiếp đãi, đón tiếp, xử lý
遇
Ý nghĩa
gặp gặp gỡ phỏng vấn
Cách đọc
Kun'yomi
- あう
On'yomi
- ぐう ぜん sự trùng hợp ngẫu nhiên
- たい ぐう sự đối xử
- きょう ぐう hoàn cảnh của ai đó
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
遇 然 sự trùng hợp ngẫu nhiên, cơ hội, tai nạn... -
待 遇 sự đối xử, sự tiếp đãi, dịch vụ... -
遇 うgặp, gặp phải, thấy... -
境 遇 hoàn cảnh của ai đó, môi trường sống, tình cảnh (trong cuộc sống) -
優 遇 ưu đãi, đối xử tốt, tiếp đón nồng hậu... -
処 遇 sự đối xử, cách đối đãi -
最 優 遇 đối xử ưu đãi nhất, tiếp đón nồng hậu nhất -
遭 遇 gặp gỡ, tình cờ gặp, gặp phải (ví dụ: tai nạn)... -
冷 遇 sự đón tiếp lạnh nhạt, sự thiếu hiếu khách -
不 遇 bất hạnh, vận rủi, xui xẻo... -
厚 遇 tiếp đón nồng hậu, đón tiếp ân cần, đối xử tử tế... -
好 遇 tiếp đón nồng hậu, đón tiếp ân cần, đối xử tử tế... -
遇 すtiếp đãi, đối xử -
遇 するtiếp đãi, đối xử -
奇 遇 cuộc gặp gỡ bất ngờ, sự trùng hợp ngẫu nhiên -
対 遇 cặp, đôi, phản đề -
値 遇 được cấp trên trọng dụng, gặp gỡ (ai đó) -
知 遇 ân huệ, tình bạn thân thiết -
礼 遇 tiếp đón lịch sự, đối xử trọng thị -
殊 遇 ân huệ đặc biệt, sự ưu đãi đặc biệt -
薄 遇 sự tiếp đãi kém, sự đối xử thiếu thân thiện -
酷 遇 sự ngược đãi -
接 遇 tiếp đón, chào đón -
虐 遇 ngược đãi, hành hạ -
会 遇 cuộc gặp gỡ, tình cờ gặp -
遇 不 遇 hạnh phúc và nỗi buồn -
客 遇 いsự tiếp đón, dịch vụ phục vụ, sự giải trí -
遭 遇 戦 cuộc chạm trán, trận đánh chớp nhoáng, trận chiến bất ngờ -
奇 遇 性 tính chẵn lẻ -
遭 遇 説 thuyết thủy triều (về nguồn gốc hệ mặt trời), thuyết va chạm gần