Kanji
連
kanji character
mang theo
dẫn dắt
tham gia
kết nối
nhóm
băng đảng
bè phái
連 kanji-連 mang theo, dẫn dắt, tham gia, kết nối, nhóm, băng đảng, bè phái
連
Ý nghĩa
mang theo dẫn dắt tham gia
Cách đọc
Kun'yomi
- つらなる
- つらねる
- つれる
- づれ
On'yomi
- れん ごう liên hiệp
- れん ぞく sự tiếp diễn
- れん ぽう liên bang
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
連 合 liên hiệp, sự kết hợp, liên minh... -
連 続 sự tiếp diễn, sự kế tiếp, chuỗi -
連 邦 liên bang, liên minh, khối thịnh vượng chung... -
連 絡 liên lạc, giao tiếp, trao đổi... -
連 らくliên lạc, giao tiếp, trao đổi... -
関 連 quan hệ, liên kết, sự liên quan -
国 連 Liên Hợp Quốc, LHQ -
連 日 ngày này qua ngày khác, hàng ngày -
連 休 ngày nghỉ liên tiếp -
連 帯 tình đoàn kết, liên kết, tập thể -
連 中 nhóm người, bọn, lũ... -
連 立 liên minh, liên kết, hợp tác... -
連 れていくdẫn đi, mang theo, đưa đi... -
連 れてゆくdẫn đi, mang theo, đưa đi... -
連 れてくるdẫn theo ai đó -
連 れbạn đồng hành, người đi cùng, nhân vật phụ thứ hai... -
連 盟 liên đoàn, liên minh, hiệp hội -
連 携 hợp tác, phối hợp, cộng tác... -
連 勝 chiến thắng liên tiếp, chuỗi chiến thắng, cơn thắng liên hoàn -
連 捷 chiến thắng liên tiếp, chuỗi chiến thắng, cơn thắng liên hoàn -
連 覇 vô địch liên tiếp -
連 敗 thất bại liên tiếp, chuỗi thất bại -
連 れて行 くdẫn đi, mang theo, đưa đi... -
法 連 草 rau chân vịt -
連 れて来 るdẫn theo ai đó -
連 れるdẫn theo, mang theo, đi cùng... -
連 ねるxếp hàng, sắp xếp thành hàng, thêm vào (một nhóm)... -
連 想 sự liên tưởng, sự gợi nhớ, sự gợi ý -
連 なるkéo dài, trải dài, xếp hàng... -
連 合 会 hiệp hội, liên đoàn