Kanji
逐
kanji character
theo đuổi
xua đuổi
đuổi theo
hoàn thành
đạt được
phạm phải
逐 kanji-逐 theo đuổi, xua đuổi, đuổi theo, hoàn thành, đạt được, phạm phải
逐
Ý nghĩa
theo đuổi xua đuổi đuổi theo
Cách đọc
On'yomi
- ちく いち từng cái một
- く ちく かん tàu khu trục
- ちく じ lần lượt
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
逐 うđuổi theo, chạy theo, theo đuổi... -
駆 逐 艦 tàu khu trục -
逐 次 lần lượt, từng cái một, theo thứ tự... -
駆 逐 sự trục xuất, sự đuổi đi, sự xua đuổi... -
放 逐 sự trục xuất, sự đuổi ra, sự tống cổ... -
逐 電 bỏ trốn, chuồn đi -
逐 年 hàng năm, từng năm một -
逐 日 từng ngày, hàng ngày, qua từng ngày -
逐 条 từng điểm một, từng điều khoản một -
逐 ってsau đó, ngay sau đây, sắp tới... -
逐 語 dịch từng chữ một -
角 逐 cuộc cạnh tranh, sự ganh đua, sự tranh giành -
逐 語 訳 dịch từng chữ một, dịch sát nghĩa đen -
逐 字 訳 dịch từng chữ một, dịch sát nghĩa đen -
逐 語 的 từng chữ một, nguyên văn -
逐 次 化 tuần tự hóa -
逐 次 的 tuần tự, liên tiếp -
逐 条 審 議 thảo luận từng điều khoản -
逐 次 通 訳 phiên dịch nối tiếp, thông dịch liên tiếp -
逐 次 実 行 thực thi tuần tự -
逐 次 刊 行 物 ấn phẩm định kỳ -
逐 次 印 字 装 置 máy in ký tự, máy in nối tiếp -
駆 逐 戦 車 xe tăng tiêu diệt, pháo tự hành chống tăng - ミサイル
駆 逐 艦 tàu khu trục tên lửa -
護 衛 駆 逐 艦 khu trục hộ tống -
悪 貨 は良 貨 を駆 逐 するkhi có tiền tệ hợp pháp, tiền xấu đẩy lùi tiền tốt (Định luật Gresham) -
国 際 逐 次 刊 行 物 データシステムHệ thống Dữ liệu Xuất bản phẩm Định kỳ Quốc tế, ISDS -
国 際 標 準 逐 次 刊 行 物 番 号 Số tiêu chuẩn quốc tế cho ấn phẩm định kỳ, ISSN -
鹿 を逐 う者 は山 を見 ずNgười quá nhiệt tình dễ mắc sai lầm, Kẻ chỉ chăm chú vào mục tiêu nhỏ bỏ lỡ cái lớn -
逐 一 từng cái một, chi tiết, tỉ mỉ