Kanji
辱
kanji character
làm xấu hổ
làm nhục
làm hổ thẹn
辱 kanji-辱 làm xấu hổ, làm nhục, làm hổ thẹn
辱
Ý nghĩa
làm xấu hổ làm nhục và làm hổ thẹn
Cách đọc
Kun'yomi
- はずかしめる
On'yomi
- ぶ じょく sự xúc phạm
- くつ じょく sự nhục nhã
- せつ じょく phục hồi danh dự
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
辱 sự xấu hổ, sự ngượng ngùng, sự ô nhục -
侮 辱 sự xúc phạm, sự lăng mạ, sự khinh miệt... -
屈 辱 sự nhục nhã, sự sỉ nhục -
雪 辱 phục hồi danh dự, rửa nhục, trả thù -
恥 辱 sự ô nhục, sự xấu hổ, sự sỉ nhục -
辱 いbiết ơn, mang ơn -
辱 めsự xấu hổ, sự ô nhục, sự xâm phạm tình dục... -
辱 めるlàm nhục, làm ô nhục, làm xấu hổ... -
辱 しめsự xấu hổ, sự ô nhục, sự xâm phạm tình dục... -
辱 知 người quen biết -
汚 辱 sự ô nhục, sự sỉ nhục, sự lăng mạ -
国 辱 nỗi nhục quốc gia -
辱 しめるlàm nhục, làm ô nhục, làm xấu hổ... -
陵 辱 sự xúc phạm, sự sỉ nhục, sự làm nhục... -
凌 辱 sự xúc phạm, sự sỉ nhục, sự làm nhục... -
栄 辱 danh dự và sỉ nhục -
忍 辱 sự nhẫn nhịn (trước khó khăn, bức hại, v.v.)... -
辱 しめをうけるbị làm nhục, bị sỉ nhục, bị bẽ mặt... -
屈 辱 的 nhục nhã -
雪 辱 戦 trận đấu tái đấu -
侮 辱 罪 tội phỉ báng -
屈 辱 感 cảm giác nhục nhã -
侮 辱 的 xúc phạm, lăng mạ -
辱 めを受 けるbị làm nhục, bị sỉ nhục, bị bẽ mặt... -
辱 しめを受 けるbị làm nhục, bị sỉ nhục, bị bẽ mặt... -
法 廷 侮 辱 tội khinh thường tòa án -
行 者 忍 辱 Hành rừng núi cao -
屈 辱 の日 ngày nhục nhã (ở Okinawa; 28 tháng 4, sau ngày năm 1952 khi Mỹ chấm dứt chiếm đóng Nhật Bản đại lục nhưng không phải Okinawa) -
法 廷 侮 辱 罪 tội khinh thường tòa án