Từ vựng
屈辱の日
くつじょくのひ
vocabulary vocab word
ngày nhục nhã (ở Okinawa; 28 tháng 4
sau ngày năm 1952 khi Mỹ chấm dứt chiếm đóng Nhật Bản đại lục nhưng không phải Okinawa)
屈辱の日 屈辱の日 くつじょくのひ ngày nhục nhã (ở Okinawa; 28 tháng 4, sau ngày năm 1952 khi Mỹ chấm dứt chiếm đóng Nhật Bản đại lục nhưng không phải Okinawa)
Ý nghĩa
ngày nhục nhã (ở Okinawa; 28 tháng 4 và sau ngày năm 1952 khi Mỹ chấm dứt chiếm đóng Nhật Bản đại lục nhưng không phải Okinawa)
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
屈辱の日
ngày nhục nhã (ở Okinawa; 28 tháng 4, sau ngày năm 1952 khi Mỹ chấm dứt chiếm đóng Nhật Bản đại lục nhưng không phải Okinawa)
くつじょくのひ