Kanji
轢
kanji character
cán qua
đâm phải
轢 kanji-轢 cán qua, đâm phải
轢
Ý nghĩa
cán qua và đâm phải
Cách đọc
Kun'yomi
- ひく
- きしる
On'yomi
- れき し chết do bị xe cán
- れき だん cắt đôi dưới bánh xe tàu hỏa
- れき さつ giết người do cán qua
Luyện viết
Nét: 1/22
Từ phổ biến
-
轢 くcán qua, đâm ngã -
轢 るkêu cót két, kêu ken két, kêu ken kẹt... -
轢 死 chết do bị xe cán -
轢 断 cắt đôi dưới bánh xe tàu hỏa -
轢 殺 giết người do cán qua, giết người do tông xe -
轢 過 cán qua (bằng xe cộ) -
軋 轢 ma sát, bất hòa, xung đột -
轢 殺 すgiết chết do cán qua, giết người do xe cộ đâm phải -
轢 逃 げtai nạn bỏ chạy (gây thương tích cá nhân) -
轢 き殺 すgiết chết do cán qua, giết người do xe cộ đâm phải -
轢 き逃 げtai nạn bỏ chạy (gây thương tích cá nhân)