Kanji
輿
kanji character
kiệu
võng đưa đám
dư luận
mặt đất
輿 kanji-輿 kiệu, võng đưa đám, dư luận, mặt đất
輿
Ý nghĩa
kiệu võng đưa đám dư luận
Cách đọc
Kun'yomi
- かご
- おみ こし mikoshi
- み こし kiệu thần
- こし kiệu
On'yomi
- よ ろん dư luận
- よ ち trái đất
- よ ぼう sự nổi tiếng
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
輿 論 dư luận, ý kiến công chúng, tâm tư quần chúng... - お
神 輿 mikoshi, kiệu thần di động được rước qua đường phố trong các lễ hội, vùng thắt lưng... - お
御 輿 mikoshi, kiệu thần di động được rước qua đường phố trong các lễ hội, vùng thắt lưng... -
御 神 輿 mikoshi, kiệu thần di động được rước qua đường phố trong các lễ hội, vùng thắt lưng... -
神 輿 kiệu thần, kiệu thần di động được rước qua đường phố trong các lễ hội, võng kiệu... -
御 輿 kiệu thần, kiệu thần di động được rước qua đường phố trong các lễ hội, võng kiệu... -
輿 kiệu, võng khiêng, quan tài di động... -
輿 地 trái đất, thế giới -
輿 望 sự nổi tiếng, sự kính trọng, danh tiếng... -
輿 丁 người khiêng kiệu, phu kiệu -
前 輿 người khiêng kiệu phía trước -
輿 入 れđám cưới, đoàn rước dâu, lấy chồng vào gia đình -
鸞 輿 xe ngựa của hoàng đế -
相 輿 hai người cùng ngồi kiệu -
輿 舁 きngười khiêng kiệu, việc khiêng kiệu -
坤 輿 Trái Đất, thế giới -
玉 の輿 kiệu ngọc, đổi đời nhờ lấy chồng giàu có -
輿 論 調 査 khảo sát dư luận, thăm dò ý kiến công chúng -
逆 玉 の輿 đàn ông lấy vợ giàu có và quyền lực -
輿 望 を担 うđược mọi người tin tưởng và kỳ vọng -
神 輿 蛸 u nang hạch do khiêng kiệu thần -
輿 望 をになうđược mọi người tin tưởng và kỳ vọng -
神 輿 ダ コu nang hạch do khiêng kiệu thần -
神 輿 だこu nang hạch do khiêng kiệu thần -
御 輿 を担 ぐdụ dỗ ai làm việc gì, khiêng kiệu thần -
神 輿 を担 ぐdụ dỗ ai làm việc gì, khiêng kiệu thần -
玉 の輿 にのるlấy chồng giàu có, kết hôn với gia đình quyền quý -
神 輿 をかつぐdụ dỗ ai làm việc gì, khiêng kiệu thần -
玉 の輿 に乗 るlấy chồng giàu có, kết hôn với gia đình quyền quý -
御 輿 を据 えるngồi chặt vào (ghế), an vị, đóng đô