Kanji

跡

Ý nghĩa

dấu vết vết tích dấu ấn

Cách đọc

Kun'yomi

  • あし あと dấu chân
  • あと しまつ giải quyết (một việc)
  • あと かたづけ dọn dẹp

On'yomi

  • い せき di tích khảo cổ
  • つい せき truy đuổi
  • き せき phép màu

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠