Kanji
贅
kanji character
sự xa xỉ
贅 kanji-贅 sự xa xỉ
贅
Ý nghĩa
sự xa xỉ
Cách đọc
Kun'yomi
- いぼ
On'yomi
- ぜい たく sang trọng
- ぜい sự xa xỉ
- ぜい にく mỡ thừa
- せい
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
贅 沢 sang trọng, xa xỉ, sống xa hoa... -
贅 sự xa xỉ, sự xa hoa -
贅 肉 mỡ thừa, mỡ dư thừa, mỡ nhão -
贅 言 sự dài dòng, sự thừa thãi -
贅 するnói thừa, nói quá nhiều -
疣 贅 mụn cóc, hột cơm -
贅 沢 品 hàng xa xỉ, sản phẩm xa xỉ -
贅 沢 屋 người sống xa hoa -
贅 沢 をいうđòi hỏi quá đáng, mong đợi quá nhiều -
贅 を尽 くすkhông tiếc tiền, sống xa hoa, hưởng thụ xa xỉ tột bậc -
贅 沢 を言 うđòi hỏi quá đáng, mong đợi quá nhiều -
足 底 疣 贅 mụn cóc ở lòng bàn chân -
贅 沢 を言 えばきりがないKhông bao giờ thấy đủ -
贅 沢 を言 えばキリがないKhông bao giờ thấy đủ -
贅 沢 を言 えば切 りがないKhông bao giờ thấy đủ -
上 方 贅 六 người vùng Kansai -
贅 沢 三 昧 sống xa hoa thả ga, tận hưởng mọi thứ xa xỉ -
贅 六 người vùng Kansai