Kanji
賽
kanji character
xúc xắc
lễ chùa
賽 kanji-賽 xúc xắc, lễ chùa
賽
Ý nghĩa
xúc xắc và lễ chùa
Cách đọc
On'yomi
- さい xúc xắc
- さい せん tiền cúng dường
- さい ころ xúc xắc
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
賽 xúc xắc, con xúc xắc -
賽 銭 tiền cúng dường, tiền dâng cúng -
賽 子 xúc xắc, con xúc xắc -
賽 ころxúc xắc, con xúc xắc -
賽 の目 chấm trên xúc xắc, hạt lập phương nhỏ (thức ăn), con xúc xắc... -
賽 銭 箱 hòm công đức -
賽 の河 原 Cõi giới hạn của trẻ em, vô ích, không được đền đáp -
賽 銭 泥 棒 kẻ trộm tiền công đức ở đền chùa, kẻ cắp tiền cúng dường -
賽 は投 げられたván đã đóng thuyền, không còn đường lui, đã lỡ dở rồi -
賽 六 người vùng Kansai