Kanji
貰
kanji character
nhận được
có được
lấy được
貰 kanji-貰 nhận được, có được, lấy được
貰
Ý nghĩa
nhận được có được và lấy được
Cách đọc
Kun'yomi
- もらう
On'yomi
- せい
- しゃ
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
貰 うnhận, lấy, chấp nhận... -
貰 いtiền bo, tiền thưởng thêm, tiền bố thí -
貰 えるcó thể nhận được, có thể lấy được, có thể chấp nhận được... -
貰 い物 quà tặng, món quà -
貰 いものquà tặng, món quà -
貰 泣 きkhóc theo, khóc lây -
貰 い子 con nuôi, con nuôi nhận từ người khác -
貰 い手 người nhận, người thụ hưởng -
貰 い乳 nhờ người khác cho con bú, cho con bú mướn, sữa mẹ nhận từ người khác -
貰 い ゲ ロnôn do cảm thông, nôn vì nhìn thấy hoặc ngửi thấy người khác nôn -
貰 い火 cháy lan từ nhà bên cạnh -
貰 い娘 con gái nuôi -
貰 い湯 tắm nhờ ở nhà người khác -
貰 い泣 きkhóc theo, khóc lây -
貰 い笑 いbắt đầu cười vì thấy người khác cười, bị cuốn theo tiếng cười lây lan -
貰 い事 故 tai nạn giao thông do lỗi của bên kia -
貰 い息 子 con trai nuôi -
物 貰 いngười ăn xin, chắp mắt -
貰 い受 けるnhận được, được cho -
貰 いっぱなしnhận quà mà không đáp lại gì, nhận ơn mà không trả ơn -
見 て貰 うđi khám (bác sĩ, v.v.), đi tham khảo ý kiến (ai đó) -
診 て貰 うđi khám (bác sĩ, v.v.), đi tham khảo ý kiến (ai đó) -
慌 てる乞 食 は貰 いが少 ないChậm mà chắc, Ăn chậm no lâu