Kanji
謬
kanji character
sai lầm
謬 kanji-謬 sai lầm
謬
Ý nghĩa
sai lầm
Cách đọc
Kun'yomi
- あやまる
On'yomi
- びゅう けん ngộ nhận
- びゅう せつ ngụy biện
- びゅう ろん ngụy biện
- びょう
- みゅう
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
謬 lỗi, sai sót, sơ suất... -
謬 りlỗi, sai sót, sơ suất... -
謬 るmắc lỗi (trong), phạm sai lầm, làm sai... -
謬 見 ngộ nhận -
謬 説 ngụy biện, lập luận sai lầm -
謬 論 ngụy biện, quan niệm sai lầm -
謬 伝 tin đồn sai sự thật -
謬 妄 ngụy biện, phỏng đoán, điều vô căn cứ... -
謬 想 quan niệm sai lầm, ý tưởng sai lạc -
誤 謬 sai lầm, lỗi, ngộ nhận -
無 謬 tính không thể sai lầm, tính không thể sai sót -
不 謬 性 tính bất khả ngộ của giáo hoàng -
帰 謬 法 phương pháp phản chứng -
合 成 の誤 謬 ngụy biện thành phần -
誤 謬 推 理 ngụy biện (đôi khi đặc biệt chỉ ngụy biện logic) -
可 謬 主 義 chủ nghĩa khả sai -
自 然 主 義 的 誤 謬 ngụy biện tự nhiên