Kanji
請
kanji character
thỉnh cầu
mời
yêu cầu
請 kanji-請 thỉnh cầu, mời, yêu cầu
請
Ý nghĩa
thỉnh cầu mời và yêu cầu
Cách đọc
Kun'yomi
- こう
- うける
On'yomi
- せい きゅう yêu cầu
- よう せい lời kêu gọi
- しん せい đơn xin
- ふ しん xây dựng
- ふ しん ば khu đất xây dựng
- やすぶ しん công trình xây dựng rẻ tiền
- しょう たい lời mời
- しょう yêu cầu
- しょう じる mời
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
請 待 lời mời -
請 求 yêu cầu, đòi hỏi, phí... -
要 請 lời kêu gọi, sự yêu cầu, lời thỉnh cầu... -
申 請 đơn xin, yêu cầu, kiến nghị -
請 取 nhận, biên lai -
強 請 るxin xỏ, làm phiền, nài nỉ... -
請 取 るnhận, lấy, chấp nhận... -
請 取 りnhận, biên lai -
請 けるnhận, lấy, bắt (ví dụ: quả bóng)... -
請 願 đơn thỉnh nguyện -
請 けđộ phổ biến, sự ưa chuộng, sự ưu ái... -
請 け取 るnhận, lấy, chấp nhận... -
請 け取 りnhận, biên lai -
請 託 sự thỉnh cầu -
請 うxin, thỉnh cầu, yêu cầu... -
下 請 nhà thầu phụ, công ty thầu phụ -
請 負 hợp đồng (cho công việc), việc nhận thầu, sự đảm nhận -
請 負 うnhận thầu, đảm nhận, tiếp quản... -
招 請 lời mời -
召 請 lời mời -
請 求 権 quyền yêu cầu -
請 け負 うnhận thầu, đảm nhận, tiếp quản... -
請 求 書 hóa đơn, tài khoản, phiếu yêu cầu thông tin -
請 け負 いhợp đồng (cho công việc), việc nhận thầu, sự đảm nhận -
下 請 けnhà thầu phụ, công ty thầu phụ -
請 yêu cầu, lời mời, đặc quyền trong luật hình sự dành cho quý tộc từ ngũ phẩm trở lên (hệ thống luật lệnh) -
懇 請 lời kêu gọi, lời cầu xin, lời thỉnh cầu -
請 合 うđảm nhận, nhận lãnh (công việc), cam đoan... -
請 負 業 ngành kinh doanh nhận thầu -
請 負 人 nhà thầu