Kanji
詐
kanji character
lời nói dối
sự giả dối
lừa dối
giả vờ
詐 kanji-詐 lời nói dối, sự giả dối, lừa dối, giả vờ
詐
Ý nghĩa
lời nói dối sự giả dối lừa dối
Cách đọc
Kun'yomi
- いつわる
On'yomi
- さ ぎ gian lận
- さ しょう sự xuyên tạc
- さ しゅ lừa đảo
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
詐 欺 gian lận, lừa đảo, tham nhũng... -
詐 りlời nói dối, sự giả dối, điều hư cấu... -
詐 称 sự xuyên tạc, lời tuyên bố sai sự thật -
詐 るnói dối, giả vờ, giả bộ... -
詐 取 lừa đảo, lừa gạt -
詐 欺 師 kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt, kẻ gian lận... -
詐 術 lừa đảo -
詐 害 gian lận, lừa đảo, tổn hại do gian lận -
詐 偽 lời nói dối, sự giả dối, sự nói quanh co -
詐 略 kế hoạch lừa đảo, âm mưu lừa dối -
詐 病 bệnh giả vờ -
譎 詐 sự dối trá, sự bịa đặt, sự giả tạo -
欺 詐 gian lận, lừa đảo, sự lừa dối... -
詐 欺 罪 tội lừa đảo -
詐 欺 アプリphần mềm độc hại ứng dụng điện thoại thông minh, ứng dụng ngựa thành Troa -
詐 欺 メールemail lừa đảo, thư điện tử giả mạo -
詐 欺 グループnhóm tội phạm có tổ chức chuyên lừa đảo (đặc biệt là lừa đảo chuyển khoản ngân hàng) -
俺 々詐 欺 lừa đảo giả danh người thân qua điện thoại - ネット
詐 欺 lừa đảo trực tuyến -
信 用 詐 欺 trò lừa đảo tín nhiệm -
寸 借 詐 欺 lừa đảo vặt, kẻ lừa đảo vặt -
取 込 詐 欺 lừa đảo tín nhiệm -
金 融 詐 欺 lừa đảo tài chính -
証 券 詐 欺 lừa đảo chứng khoán -
俺 俺 詐 欺 lừa đảo giả danh người thân qua điện thoại -
学 歴 詐 称 khai man học vấn -
経 歴 詐 称 khai man lý lịch, làm giả hồ sơ cá nhân -
身 分 詐 称 giả mạo danh tính, xuyên tạc địa vị xã hội -
結 婚 詐 欺 lừa đảo hôn nhân, hôn nhân giả -
特 殊 詐 欺 lừa đảo chuyển tiền ngân hàng, lừa đảo qua điện thoại ngân hàng