Kanji
訛
kanji character
giọng địa phương
phương ngữ
訛 kanji-訛 giọng địa phương, phương ngữ
訛
Ý nghĩa
giọng địa phương và phương ngữ
Cách đọc
Kun'yomi
- なまる
- なまり giọng địa phương
- くに なまり tiếng địa phương
- おくに なまり giọng địa phương quê hương
- あやまる
On'yomi
- か でん tường thuật sai lệch
- か おん giọng địa phương
- か ご cách phát âm không chuẩn
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
訛 giọng địa phương, phương ngữ, tiếng địa phương... -
訛 りgiọng địa phương, phương ngữ, tiếng địa phương... -
訛 るnói giọng địa phương, bị biến đổi (về từ ngữ), phát âm sai -
訛 声 giọng trầm đặc, giọng khàn khàn, giọng trầm khàn... -
訛 伝 tường thuật sai lệch, thông tin truyền đạt nhầm -
訛 音 giọng địa phương -
訛 語 cách phát âm không chuẩn -
訛 言 phát âm không chuẩn, tiếng địa phương, tin đồn sai lầm... -
訛 字 dạng chữ Hán biến thể, dạng chữ Hán không chính thống, dạng chữ Hán sai -
訛 称 sự biến dạng (của từ hoặc cách diễn đạt), dạng bị biến đổi -
訛 み声 giọng trầm đặc, giọng khàn khàn, giọng trầm khàn... -
転 訛 sự biến đổi, sự lai tạp -
国 訛 tiếng địa phương, giọng địa phương - お
国 訛 giọng địa phương quê hương -
御 国 訛 giọng địa phương quê hương -
国 訛 りtiếng địa phương, giọng địa phương - お
国 訛 りgiọng địa phương quê hương -
田 舎 訛 りgiọng địa phương -
御 国 訛 りgiọng địa phương quê hương