Kanji
製
kanji character
sản xuất tại...
sản xuất
製 kanji-製 sản xuất tại..., sản xuất
製
Ý nghĩa
sản xuất tại... và sản xuất
Cách đọc
On'yomi
- せい ぞう sản xuất
- せい ひん hàng hóa sản xuất
- せい sản xuất
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
製 sản xuất, chế tạo, được làm ra... -
製 造 sản xuất, chế tạo -
製 品 hàng hóa sản xuất, hàng hóa thành phẩm, sản phẩm -
製 作 sản xuất, sản xuất (nói chung), sản xuất (phim... -
製 図 vẽ kỹ thuật, lập bản vẽ -
製 薬 sản xuất thuốc, sản xuất dược phẩm -
製 鉄 sản xuất sắt -
作 製 sản xuất, chế tạo -
既 製 may sẵn, có sẵn -
製 鋼 sản xuất thép -
製 紙 sản xuất giấy, chế tạo giấy -
製 法 phương pháp sản xuất, công thức chế biến, công thức -
精 製 tinh chế, làm sạch, chế tạo cẩn thận -
鉄 製 làm bằng sắt -
木 製 bằng gỗ, làm bằng gỗ -
手 製 làm bằng tay, tự làm tại nhà -
特 製 đặc chế, cao cấp -
複 製 sao chép, nhân bản, tái bản -
復 製 sao chép, nhân bản, tái bản -
縫 製 may (bằng máy) -
製 鉄 所 nhà máy luyện sắt, nhà máy luyện thép -
製 油 所 nhà máy lọc dầu -
製 作 費 chi phí sản xuất, chi phí chế tạo -
製 錬 tinh luyện, tinh chỉnh, luyện kim... -
製 本 đóng sách, bìa sách -
製 材 cưa xẻ gỗ -
官 製 do chính phủ sản xuất -
日 本 製 sản xuất tại Nhật Bản, hàng Nhật sản xuất -
和 製 Sản xuất tại Nhật Bản -
乳 製 品 sản phẩm sữa